停留

✔
[ tíng liú ]
Level: HSK 5

▼ v

1. to remain; to stay for a long time

我们在武汉停留了一天。
wǒmen zài wǔhàn tíngliúle yītiān.
We stayed in Wuhan for one day.
火车在站台停留了十分钟。
huǒchē zài zhàntái tíngliúle shí fēnzhōng.
The train stayed at the platform for ten minutes.
他在路上停留了一会儿。
tā zài lùshang tíngliúle yīhuì'r.
Anh ấy đã dừng lại một lát trên đường.

▼ v

1. to remain; to stop for a long time

我汉语停留在中级水平。
wǒ hànyǔ tíngliú zài zhōngjí shuǐpíng.
I'm plateauing at an intermediate level in Chinese.
他的体重停留在一百斤左右。
tā de tǐzhòng tíngliú zài yībǎi jīn zuǒyòu.
His weight has remained around 50 kilograms.
进步不能停留不前。
jìnbù bùnéng tíngliú bù qián.
Sự tiến bộ không thể dừng lại.
思想不能停留在过去。
sīxiǎng bùnéng tíngliú zài guòqù.
Tư tưởng không thể dừng lại ở quá khứ.
科学不能停留在旧理论上。
kēxué bùnéng tíngliú zài jiù lǐlùn shàng.
Khoa học không thể dừng lại ở lý thuyết cũ.
他们目光停留在那本书上。
tāmen mùguāng tíngliú zài nà běn shū shàng.
Ánh mắt dừng lại trên cuốn sách đó.

Illustration

停留