实习

【實習】
shí xí HSK 2VERB
Stroke Order
Verb7 examples
1.

intern; practice; internship

实习生学习很快。
shíxí shēng xuéxí hěn kuài.
Interns learn very quickly.
我去年在银行实习。
wǒ qùnián zài yínháng shíxí.
I interned at a bank last year.
我是新来的实习生。
wǒ shì xīn lái de shíxí shēng.
I am the new intern.
她在交易所实习一个月。
tā zài jiāoyì suǒ shíxí yīgè yuè.
Cô ấy thực tập một tháng tại sở giao dịch.
公司招了五个实习生。
gōngsī zhāo le wǔ gè shíxíshēng.
Công ty đã tuyển dụng 5 thực tập sinh.
她在公司实习。
tā zài gōngsī shíxí.
Dia magang di perusahaan.
他是一名实习技术员。
Tā shì yī míng shíxí jìshùyuán.
Dia adalah teknisi magang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【实习】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap