内心

✔
[ nèi xīn ] [ 內心 ]
Level: HSK 3

▼ n

1. heart; inward; innermost being

他内心感到很痛苦。
tā nèixīn gǎndào hěn tòngkǔ.
He feels great pain inside.
我内心有些不安。
wǒ nèixīn yǒuxiē bù'ān.
I feel a little uneasy inside.
她内心非常紧张。
tā nèixīn fēicháng jǐnzhāng.
She is very nervous inside.
她内心充满了快乐。
tā nèixīn chōngmǎnle kuàilè.
Trong lòng cô ấy tràn ngập niềm vui.
我内心感到很矛盾。
wǒ nèixīn gǎndào hěn máodùn.
Nội tâm tôi cảm thấy rất mâu thuẫn.
内心的恐惧让她沉默。
nèixīn de kǒngjù ràng tā chénmò.
Nỗi sợ trong lòng khiến cô ấy im lặng.
他内心十分矛盾和挣扎。
tā nèixīn shífēn máodùn hé zhēngzhá.
Trong lòng anh ấy rất mâu thuẫn và giằng xé.

Illustration

内心