▼ n
1. heart; inward; innermost being
他内心感到很痛苦。
He feels great pain inside.
我内心有些不安。
I feel a little uneasy inside.
她内心非常紧张。
She is very nervous inside.
她内心充满了快乐。
Trong lòng cô ấy tràn ngập niềm vui.
我内心感到很矛盾。
Nội tâm tôi cảm thấy rất mâu thuẫn.
内心的恐惧让她沉默。
Nỗi sợ trong lòng khiến cô ấy im lặng.
他内心十分矛盾和挣扎。
Trong lòng anh ấy rất mâu thuẫn và giằng xé.
Illustration
