哪些

nǎ xiē HSK 1PRONOUN
Stroke Order
Pronoun10 examples
1.

which; who; what

你喜欢哪些水果?
nǐ xǐhuān nǎxiē shuǐguǒ?
What fruits do you like?
你有哪些主要的爱好?
nǐ yǒu nǎxiē zhǔyào de àihào?
What are your special interests?
你邀请了哪些人来参加聚会?
nǐ yāoqǐngle nǎxiē rén lái cānjiā jùhuì?
Who did you invite to the party?
你去了哪些地方?
nǐ qùle nǎxiē dìfāng?
Kamu sudah pergi ke tempat mana saja?
你去过哪些国家?
nǐ qùguò nǎxiē guójiā?
Negara mana saja yang sudah Anda kunjungi?
你见过哪些名人?
nǐ jiànguò nǎxiē míngrén?
Anda pernah bertemu dengan selebriti siapa saja?
我们应该采取哪些沟通方式?
wǒmen yīnggāi cǎiqǔ nǎxiē gōutōng fāngshì?
Kita harus menerapkan cara komunikasi yang mana?
你打算买哪些书送给他?
nǐ dǎsuàn mǎi nǎxiē shū sòng gěi tā?
Bạn định mua những cuốn sách nào tặng anh ấy?
这些菜里你喜欢哪些?
zhèxiē cài lǐ nǐ xǐhuan nǎxiē?
Trong những món này bạn thích món nào?
他去了哪些国家旅游?
tā qù le nǎxiē guójiā lǚyóu?
Anh ấy đã đi du lịch những quốc gia nào?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【哪些】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap