拿出

ná chū HSK 2VERB
Stroke Order
Verb4 examples
1.

to come up with (evidence)

她拿出手机拍照。
tā ná chū shǒujī pāizhào.
Cô ấy lấy điện thoại ra chụp ảnh.
他拿出了结婚戒指。
tā ná chūle jiéhūn jièzhǐ.
Anh ấy lấy nhẫn cưới ra.
你能拿出证据吗?
nǐ néng ná chū zhèngjù ma?
Bạn có thể đưa ra bằng chứng không?
五郎怎么会觉得我能拿出这么一大笔钱。
Wǔ láng zěnme huì juéde wǒ néng náchū zhème yī dà bǐ qián.
How the hell does Goro expect me to come up with that kind of money?
Verb3 examples
2.

to provide

公司拿出五百万来投资。
gōngsī ná chū wǔbǎi wàn lái tóuzī.
Công ty trích ra năm triệu để đầu tư.
会议拿出预算来培训员工。
huìyì ná chū yùsuàn lái péixùn yuángōng.
Hội nghị trích ngân sách để đào tạo nhân viên.
很容易就能拿出必要的具体信息。
hěn róngyì jiù néng ná chū bìyào de jùtǐ xìnxī.
So it was easy enough to provide the details necessary
Verb4 examples
3.

to put forward (a proposal)

他拿出了所有积蓄。
tā ná chūle suǒyǒu jīxù.
Anh ấy đã chi ra toàn bộ tiền tiết kiệm.
你能拿出一点时间吗?
nǐ néng ná chū yīdiǎn shíjiān ma?
Bạn có thể dành chút thời gian không?
他们拿出了大量资金投资。
tāmen ná chūle dàliàng zījīn tóuzī.
Họ đã chi một khoản tiền lớn để đầu tư.
他拿出一份详细简报。
tā ná chū yī fèn xiángxì jiǎnbào.
He presented a detailed briefing.
Verb3 examples
4.

to put out

请拿出你的诚意。
qǐng ná chū nǐ de chéngyì.
Hãy thể hiện thành ý của bạn.
你要拿出真正的实力。
nǐ yào ná chū zhēnzhèng de shílì.
Bạn phải thể hiện sức mạnh thực sự.
我们还得给老人家们拿出波本威士忌来。
wǒ men hái děi gěi lǎo rén jiā men ná chū bō běn wēi shì jì lái.
We have to put out the bourbon too for the old fashions.
Verb1 examples
5.

to take out

别忘了把垃圾拿出去。
Bié wàng le bǎ lājī ná chūqù.
Don't forget to take out the garbage.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【拿出】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap