浪漫

✔
[ làng màn ]
Level: HSK 5

▼ adj

1. romantic; poetic

她喜欢浪漫的电影。
tā xǐhuan làngmàn de diànyǐng.
She likes romantic movies.
婚礼的气氛很浪漫。
hūnlǐ de qìfēn hěn làngmàn.
The atmosphere of the wedding is very romantic.
这个地方很浪漫。
zhège dìfāng hěn làngmàn.
Nơi này rất lãng mạn.
他们的婚礼非常浪漫。
tāmen de hūnlǐ fēicháng làngmàn.
Đám cưới của họ rất lãng mạn.
这首诗有浪漫的情调。
zhè shǒu shī yǒu làngmàn de qíngdiào.
Bài thơ này mang đậm tình điệu lãng mạn.
这部影片浪漫而不煽情。
zhè bù yǐngpiàn làngmàn ér bù shānqíng.
Bộ phim này lãng mạn nhưng không hề sướt mướt.

▼ adj

1. unconventional; bohemian; abandoned; rakish; sluttish

他过着浪漫的生活方式。
tāguòzhe làngmàn de shēnghuó fāngshì.
He lives an unconventional lifestyle.
她的性格很浪漫。
tā dì xìnggé hěn làngmàn.
Her personality is very bohemian.
他过着浪漫的生活。
tāguòzhe làngmàn de shēnghuó.
Anh ấy sống một cuộc sống phóng túng.
有些诗人以浪漫著称。
yǒuxiē shīrén yǐ làngmàn zhùchēng.
Một số nhà thơ nổi tiếng vì lối sống phóng túng.

▼ adj

1. unrealistic; impractical

她对未来的计划很浪漫。
tā duì wèilái de jìhuà hěn làngmàn.
Her plans for the future are quite unrealistic.
他的想法太浪漫,不现实。
tā de xiǎngfǎ tài làngmàn, bù xiànshí.
His ideas are too unrealistic and impractical.

Illustration

浪漫