看到

✔
[ kàn dào ]
Level: HSK 1

▼ v

1. see; catch sight of

如你看到的,我们仍在工作。
rú nǐ kàn dào de, wǒmen réng zài gōngzuò.
As you can see, we're still working.
我们能从云缝里看到月亮。
wǒmen néng cóng yún fèng lǐ kàn dào yuèliàng.
We could see the moon through a break in the clouds.We could see the moon through a break in the clouds.
看到这种贫困状况令人震惊。
kàn dào zhè zhǒng pínkùn zhuàngkuàng lìng rén zhènjīng.
It's horrifying to see such poverty.
我看到了一只小猫。
wǒ kàndàole yī zhī xiǎo māo.
Tôi nhìn thấy một con mèo nhỏ.
你看到我的手机了吗?
nǐ kàndào wǒ de shǒujīle ma?
Bạn đã thấy điện thoại của tôi chưa?
我们看到了一峰骆驼。
wǒmen kàndàole yīfēng luòtuó.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con lạc đà.
我看到一伙人走过来。
wǒ kàndào yī huǒ rén zǒu guòlái.
Tôi nhìn thấy một đám người đi tới.
我看到了她的眉头。
wǒ kàndàole tā de méitóu.
Tôi đã nhìn thấy đầu mày của cô ấy.

Illustration

看到