健康

jiàn kāng HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun8 examples
1.

health; physique

抽烟对健康不好。
chōuyān duì jiànkāng bù hǎo.
Smoking is bad for health.
人民的健康很重要。
rénmín de jiànkāng hěn zhòngyào.
People's health is very important.
克制口腹之欲护健康。
kèzhì kǒufù zhī yù hù jiànkāng.
Control your appetite to protect your health.
自由基清除剂有助健康。
Zìyóu jī qīngchú jì yǒu zhù jiànkāng.
Pembersih radikal bebas membantu kesehatan.
消化系统的健康很重要。
xiāohuà xìtǒng de jiànkāng hěn zhòngyào.
Kesehatan sistem pencernaan sangat penting.
他像死而复生一样恢复了健康。
Tā xiàng sǐ ér fùshēng yīyàng huīfùle jiànkāng.
Dia pulih kesehatannya seperti bangkit dari kematian.
健康是一种财富。
jiànkāng shì yī zhǒng cáifù.
Sức khỏe là một loại của cải.
要努力保持健康。
yào nǔlì bǎochí jiànkāng.
Hãy cố gắng giữ sức khỏe nhé.
Adjective9 examples
2.

fit; healthy

她的身体非常健康。
tā de shēntǐ fēicháng jiànkāng.
She is very healthy.
早睡才能保持健康。
zǎo shuì cáinéng bǎochí jiànkāng.
Going to bed early is essential for maintaining good health.
这家超市的健康食品种类丰富。
zhè jiā chāoshì de jiànkāng shípǐn zhǒnglèi fēngfù.
This supermarket has a wide variety of healthy foods.
大蒜对健康有好处。
dàsuàn duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Bawang putih bermanfaat untuk kesehatan.
他因健康问题辞去职务。
tā yīn jiànkāng wèntí cíqù zhíwù.
Dia mengundurkan diri karena masalah kesehatan.
她看起来面色很健康。
Tā kàn qǐlái miànsè hěn jiànkāng.
Trông sắc mặt cô ấy rất khỏe mạnh.
我觉得他身体很健康。
wǒ juéde tā shēntǐ hěn jiànkāng.
Tôi thấy cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
全家人个个都很健康。
quánjiā rén gè gè dōu hěn jiànkāng.
Cả nhà ai nấy đều mạnh khỏe.
他的身体一直很健康。
tā de shēntǐ yīzhí hěn jiànkāng.
Cơ thể của anh ấy luôn rất khoẻ mạnh.
Adjective6 examples
3.

sound

希望公司健康地发展。
xīwàng gōngsī jiànkāng de fāzhǎn.
I hope the company develops healthily.
国家经济在健康地发展。
guójiā jīngjì zài jiànkāng de fāzhǎn.
The national economy is developing healthily.
情况基本上是健康的。
qíngkuàng jīběn shàng shì jiànkāng de.
The situation is basically sound.
公司在健康地发展。
gōngsī zài jiànkāng de fāzhǎn.
Công ty đang phát triển tốt
经济在健康地发展。
jīngjì zài jiànkāng de fāzhǎn.
Kinh tế đang phát triển tích cực.
他身体健康,很少生病。
tā shēntǐ jiànkāng, hěn shǎo shēngbìng.
Anh ấy có sức khỏe tốt, rất ít khi ốm.
Adjective7 examples
4.

healthy; free from disease

我们要选择健康的食品。
wǒmen yào xuǎnzé jiànkāng de shípǐn.
We need to choose healthy food.
足球是一项很健康的运动。
zúqiú shì yīxiàng hěn jiànkāng de yùndòng.
Soccer is a very healthy sport.
孩子们在健康的环境中生长。
háizimen zài jiànkāng de huánjìng zhōng shēngzhǎng.
Children grow up in a healthy environment.
医生的警告让他们注意健康问题。
yīshēng de jǐnggào ràng tāmen zhùyì jiànkāng wèntí.
Peringatan dari dokter membuat mereka memperhatikan masalah kesehatan.
健康食品非常重要。
jiànkāng shípǐn fēicháng zhòngyào.
Thực phẩm chức năng vô cùng quan trọng.
健康的生活真好。
jiànkāng de shēnghuó zhēn hǎo.
Cuộc sống lành mạnh thật tuyệt vời.
清真食物健康又美味。
qīngzhēn shíwù jiànkāng yòu měiwèi.
Đồ ăn Hồi giáo vừa ngon vừa lành mạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【健康】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap