华
HuaVoca后天
【後天】 HSK 1NOUN, TIME
Noun5 examples
1.
Tin Hau (Hong Kong area around the MTR station with same name)
各村参加集训的民兵后天到县里会齐。
Para milisi desa yang mengikuti pelatihan akan berkumpul di kabupaten lusa.
后天早上我们去公园。
Lusa pagi kami akan pergi ke taman.
我听说后天的比赛取消了。
Tôi nghe nói trận đấu ngày mốt đã bị hủy.
我们计划后天去旅行。
Chúng ta dự định đi du lịch vào ngày kia.
后天的天气预报说有雨。
Dự báo thời tiết ngày kia nói sẽ có mưa.
Noun4 examples
2.
Tin Hau, Empress of Heaven, another name for the goddess Matsu 妈祖
我今天去天后廟拜拜。
I went to the Tin Hau temple to pray today.
先天不足,后天失调。
Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.
这种能力是后天习得的。
Khả năng này có được là do học tập sau này.
他的音乐天赋是后天培养的。
Tài năng âm nhạc của anh ấy là do sau này rèn luyện mà có.