很是

hěn shì HSK 1VERB
Stroke Order
Adverb10 examples
1.

very; quite; awfully

这本书是我的。
zhè běn shū shì wǒ de.
Buku ini milik saya.
李白是唐朝人。
lǐbái shì tángcháorén.
Li Bai adalah orang dari Dinasti Tang.
身伟是个好学生。
shēn wěi shìgè hǎo xuéshēng.
Shen Wei adalah seorang siswa yang pandai.
勃列日涅夫是苏联领导人。
Bólièrìnièfū shì Sūlián lǐngdǎorén.
Brezhnev adalah pemimpin Uni Soviet.
他是公司的中流砥柱。
Tā shì gōngsī de zhōngliú dǐzhù.
Dia adalah tulang punggung perusahaan.
这个电影很有趣。
zhège diànyǐng hěn yǒuqù.
This movie is very interesting.
他的工作效率很高。
tā de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
His work efficiency is very high.
她对这件事很生气。
tā duì zhè jiàn shì hěn shēngqì.
She is very angry about this matter.
时间不仅过得太快,是非常快。
shíjiān bùjǐn guò de tài kuài, shì fēicháng kuài.
Thời gian không chỉ trôi qua rất nhanh, mà là cực kì nhanh.
我感觉很孤单,是想回家了吧。
wǒ gǎnjué hěn gūdān, shì xiǎng huíjiā le ba.
Tôi cảm thấy rất cô đơn, quả thật là muốn về nhà rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【很是】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap