好看

hǎo kàn HSK 1ADJECTIVE
Stroke Order
Verb8 examples
1.

to watch carefully; to keep an eye on; to look after closely

你看好孩子,别让他乱跑!
nǐ kānhǎo háizi, bié ràng tā luàn pǎo!
Watch the child carefully, don't let him run around freely!
门要看好,别让陌生人进来。
mén yào kānhǎo, bié ràng mòshēngrén jìnlái.
Keep the door secure, don't let strangers in.
原谅色的围巾很好看。
yuánliàng sè de wéijīn hěn hǎokàn.
Syal berwarna hijau itu sangat indah.
这个作品真好看。
zhège zuòpǐn zhēn hǎokàn.
Karya ini sangat indah.
这个梢状好看。
zhège sào zhuàng hǎokàn.
Bentuk menara ini indah.
照片儿挂在墙上很好看。
zhàopiānr guà zài qiáng shàng hěn hǎokàn.
Tấm ảnh treo trên tường rất đẹp.
这双鞋样子不好看。
zhèshuāngxié yàng zi bù hǎokàn.
Kiểu giày này không đẹp.
这件衣服真好看。
zhè jiàn yīfu zhēn hǎokàn.
Bộ quần áo này thật đẹp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【好看】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap