刚刚

【剛剛】
gāng gang HSK 2ADVERB
Stroke Order
Adverb8 examples
1.

just; only; exactly

他的分数刚刚达标。
tā de fēnshù gānggāng dábiāo.
His score just met the standard.
我带的钱刚刚够买这双鞋。
wǒ dài de qián gānggāng gòu mǎi zhè shuāng xié.
The money I brought is just enough to buy these shoes.
这点食物刚刚够一个人吃。
zhè diǎn shíwù gānggāng gòu yīgè rén chī.
This amount of food is just enough for one person to eat.
他刚刚学会骑摩托。
tā gānggāng xuéhuì qí mótuō.
Dia baru saja belajar cara mengendarai sepeda motor.
我刚刚退出学生会。
wǒ gānggāng tuìchū xuéshēnghuì.
Saya baru saja keluar dari organisasi mahasiswa.
小猫刚刚跑出去。
xiǎo māo gānggāng pǎo chūqù.
Con mèo con vừa chạy ra ngoài.
老师刚刚离开教室。
lǎoshī gānggāng líkāi jiàoshì.
Thầy giáo vừa rời khỏi lớp học.
她刚刚买了一本书。
tā gānggāng mǎile yī běn shū.
Cô ấy vừa mới mua một quyển sách.
Adverb8 examples
2.

just; just now; a moment ago

你刚刚说什么?
nǐ gānggāng shuō shénme?
What did you just say?
她刚刚出去。
tā gānggāng chūqù.
She just went out.
她刚刚睡醒。
tā gānggāng shuì xǐng.
She just woke up.
她的母亲刚刚过世。
tā de mǔqīn gānggāng guòshì.
Ibu dari dia baru saja meninggal dunia.
我刚刚知晓了这个消息。
wǒ gānggāng zhīxiǎole zhège xiāoxī.
Saya baru saja mengetahui berita ini.
孩子刚刚会走路。
háizi gānggāng huì zǒulù.
Đứa trẻ chỉ vừa mới biết đi.
她刚刚够买手机的钱。
tā gānggāng gòu mǎi shǒujī de qián.
Cô ấy vừa đủ tiền để mua điện thoại.
我们刚刚完成任务。
wǒmen gānggāng wánchéng rènwù.
Chúng tôi vừa mới hoàn thành nhiệm vụ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【刚刚】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap