方面

fāng miàn HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun6 examples
1.

all aspects; all sides

这个问题有很多方面。
zhège wèntí yǒu hěnduō fāngmiàn.
Có nhiều khía cạnh cho vấn đề này.
我们讨论了很多方面。
wǒmen tǎolùnle hěnduō fāngmiàn.
Chúng tôi đã thảo luận nhiều mặt.
她在各方面都很优秀。
tā zài gè fāngmiàn dōu hěn yōuxiù.
Cô ấy xuất sắc về mọi mặt.
一方面想尝试,另一方面又怕失败。
yī fāngmiàn xiǎng chángshì, lìng yī fāngmiàn yòu pà shībài.
Di satu sisi ingin mencoba, di sisi lain takut gagal.
我们采用面向方面的设计。
Wǒmen cǎiyòng miànxiàng fāngmiàn de shèjì.
Kami menggunakan desain berorientasi aspek.
我们要考虑方方面面。
Wǒmen yào kǎolǜ fāng fāng miàn miàn.
We need to consider all aspects.
Noun1 examples
2.

multi-faceted

他考虑了方方面面。
Tā kǎolǜ le fāng fāng miàn miàn.
He considered all aspects.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【方面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap