地点

【地點】
dì diǎn HSK 1NOUN
Stroke Order
Noun7 examples
1.

place; site; locale

开会地点在大礼堂。
kāihuì dìdiǎn zài dà lǐtáng.
The meeting place is in the auditorium.
接头地点在哪儿?
jiētóu dìdiǎn zài nǎr?
Where is the contact point?
我们约在这个地点。
wǒmen yuē zài zhège dìdiǎn.
We've arranged to meet here.
演出地点在市中心剧院。
Yǎnchū dìdiǎn zài shìzhōngxīn jùyuàn.
Lokasi pertunjukan berada di teater pusat kota.
他去了另一个地点。
tā qùle lìng yīgè dìdiǎn.
Anh ấy đã đi đến một địa điểm khác.
我们选择了新地点。
wǒmen xuǎnzéle xīn dìdiǎn.
Chúng tôi đã chọn một địa điểm mới.
你的出生地点在哪里?
Nǐ de chūshēng dìdiǎn zài nǎlǐ?
Nơi sinh của bạn ở đâu?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【地点】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap