▼ v
1. worry; anxious
我很担心他的健康。
I am worried about his health.
她担心考试的结果。
She is worried about the exam results.
不用担心,我会帮你。
Don't worry, I will help you.
一切都顺利,请不要担心。
Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.
妈妈总担心我上学迟到。
Mẹ lúc nào cũng lo lắng tôi bị muộn.
这些不消担心,一切都会好。
Những việc này không cần lo lắng, mọi thứ sẽ ổn.
没关系,不用担心。
Không sao, đừng lo lắng.
Illustration
