大多数

【大多數】
dà duō shù HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun8 examples
1.

great majority; vast majority; the bulk

大多数学生都喜欢这门课。
dàduōshù xuéshēng dōu xǐhuan zhè mén kè.
Most students like this course.
大多数人支持这个计划。
dàduōshù rén zhīchí zhège jìhuà.
The majority of people support this plan.
大多数选民反对这个提案。
dàduōshù xuǎnmín fǎnduì zhège tí'àn.
The majority of voters oppose this proposal.
大多数人赞成这个方案。
dàduōshù rén zànchéng zhègè fāngàn。
Phần lớn tán thành phương án này.
大多数人同意这个意见。
dàduōshù rén tóngyì zhège yìjiàn.
Đa số người đồng ý với ý kiến này.
大多数人选择退出,他却反其道而行之。
dàduōshù rén xuǎnzé tuìchū, tā què fǎn qí dào ér xíng zhī.
Phần lớn mọi người chọn bỏ cuộc, nhưng anh ấy lại làm điều ngược lại.
该地区绝大多数是农民。
gāi dìqū jué dàduōshù shì nóngmín.
Ở vùng này, đại đa số là nông dân.
绝大多数人同意这个观点。
jué dàduōshù rén tóngyì zhège guāndiǎn.
Đa số mọi người đều đồng ý quan điểm này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大多数】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap