从教

【從教】
cóng jiào HSK 1VERB
Stroke Order
PREP, V, N, ADV6 examples
1.

leisurely

教妇初来,他很有耐心。
jiào fù chū lái, tā hěn yǒu nàixīn.
Dia sangat sabar saat mengajar orang yang baru datang.
老师教我们怎么画山水画。
lǎoshī jiào wǒmen zěnme huà shānshuǐhuà.
Guru mengajari kami cara melukis lukisan pemandangan.
她不单照顾孩子的生活,还教他们学习。
tā bùdān zhàogù háizi de shēnghuó, hái jiào tāmen xuéxí.
Dia tidak hanya merawat anak-anak tetapi juga mengajar mereka belajar.
一个倒栽葱,从马鞍上跌下来。
yīgè dǎozāicōng,cóng mǎān shàng diēxiàlái。
Someone fell headfirst off a horse saddle.
教养需从小培养。
jiàoyǎng xū cóngxiǎo péiyǎng.
Giáo dục cần được bồi dưỡng từ nhỏ.
教育孩子要用心。
jiàoyù háizi yào yòngxīn.
Giáo dục con cái phải dụng tâm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【从教】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap