熬夜

áo yè HSK 7-9VERB
Stroke Order
Verb7 examples
1.

all night; to stay up late

别熬夜了,早点儿睡吧。
bié áoyèle, zǎodiǎnr shuì ba.
Đừng thức khuya nữa, đi ngủ sớm đi.
熬夜是女士最大的天敌。
áoyè shì nǚshì zuìdà de tiāndí.
Thức khuya là kẻ thù lớn nhất của phái đẹp.
我哥哥喜欢熬夜打游戏。
wǒ gēge xǐhuan áoyè dǎ yóuxì.
Anh trai tôi thích thức khuya chơi điện tử.
长期熬夜会影响免疫机能。
cháng qī áoyè huì yǐngxiǎng miǎnyì jīnéng.
Sering begadang akan mempengaruhi fungsi kekebalan tubuh.
年轻人熬夜数见不鲜了。
niánqīng rén áoyè shuò jiàn bù xiānle.
Anak muda begadang sudah menjadi sangat umum.
熬夜对皮肤不好。
áoyè duì pífū bù hǎo.
Lack of sleep can lead to skin problems.
她昨晚熬夜写作业了。
tā zuó wǎn áoyè xiě zuòyèle.
She was up all night working on her homework.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【熬夜】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap