做梦

【做夢】
zuò mèng HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

bermimpi

我昨晚做梦。
wǒ zuó wǎn zuòmèng.
Tadi malam saya bermimpi.
他经常做梦。
tā jīngcháng zuòmèng.
Dia sering bermimpi.
我做梦都会梦见你。
wǒ zuòmèng dōuhuì mèng jiàn nǐ.
Tôi luôn mơ về bạn.
她夜里常做梦。
tā yèlǐ cháng zuòmèng.
Dia sering bermimpi di malam hari.
他总是在白天做梦。
Tā zǒng shì zài báitiān zuòmèng.
Dia selalu bermimpi di siang hari.
宝宝正在做梦。
bǎobao zhèngzài zuòmèng.
Sayang kecil sedang bermimpi.
Kata Kerja (Verba)9 contoh
2.

berkhayal; berandai-andai; berangan-angan

他岂不是在做梦吗?
tā qǐ bùshì zài zuòmèng ma?
Không phải anh ấy đang mơ sao?
别​做​梦​了​,她​不​会​嫁​给​你​的​。
bié ​zuò​mèng ​le​, tā ​bù ​huì ​jià​ gěi​ nǐ​ de​.
Đừng mơ nữa, cô ấy sẽ không cưới bạn đâu.
你别白日做梦了。
Nǐ bié báirìzuòmèng le.
Jangan bermimpi di siang bolong.
想泡我妹妹, 做梦!
xiǎng pào wǒ mèimei, zuòmèng!
Ingin main-main dengan adik perempuanku, bermimpi saja!
你别做白日梦。
nǐ bié zuò bái rì mèng.
Jangan bermimpi di siang bolong.
别做不切实的梦。
bié zuò bù qièshí de mèng.
Jangan berkhayal tentang hal-hal yang tidak realistis.
他总是做发财的梦。
tā zǒng shì zuò fā cái de mèng.
Dia selalu berkhayal menjadi kaya.
你不要白日做梦,还是面对现实吧。
nǐ bùyào báirìzuòmèng, háishì miàn duì xiànshí ba.
Cậu đừng mơ mộng nữa, đối diện với thực tế đi.
他一边睡囫囵觉,一边做梦。
tā yībiān shuì húlunjiào, yībiān zuòmèng.
Anh ấy vừa ngủ say, vừa mơ mộng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【做梦】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi