作废

【作廢】
zuò fèi HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

batal; tidak berlaku; kedaluwarsa

这张票已经作废了。
zhè zhāng piào yǐjīng zuòfèile.
Tiket ini sudah tidak berlaku.
过期的优惠券作废。
guòqí de yōuhuì quàn zuòfèi.
Kupon diskon yang kedaluwarsa tidak berlaku lagi.
那份合同宣布作废。
nà fèn hétong xuānbù zuòfèi.
Hợp đồng đó đã bị tuyên bố vô hiệu.
合同签署错误,必须作废。
hétong qiānshǔ cuòwù, bìxū zuòfèi.
Kontrak ditandatangani salah, harus dibatalkan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【作废】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi