做饭

【做飯】
zuò fàn HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

memasak; menyiapkan makanan

我今天晚上做饭。
wǒ jīntiān wǎnshàng zuò fàn.
Tối nay tôi sẽ nấu ăn.
他做饭做得很好。
tā zuò fàn zuò dé hěn hǎo.
Anh ấy nấu ăn rất ngon.
她每天都做饭给家人吃。
tā měitiān dōu zuò fàn gěi jiārén chī.
Cô ấy nấu ăn cho gia đình mình mỗi ngày.
我用生铁锅做饭。
Wǒ yòng shēngtiě guō zuò fàn.
Saya memasak dengan panci besi tuang.
她奶奶做饭做得很好吃。
tā nǎinai zuò fàn zuò de hěn hǎo chī.
Neneknya memasak dengan sangat enak.
周末我帮爸爸做饭。
zhōumò wǒ bāng bàba zuò fàn.
Saya membantu ayah saya memasak pada akhir pekan.
我每天都自己做饭。
wǒ měitiān dōu zìjǐ zuò fàn.
Saya memasak sendiri setiap hari.
妈妈正在厨房做饭。
māma zhèngzài chúfáng zuò fàn.
Ibu sedang memasak di dapur.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【做饭】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi