尊重

zūn zhòng HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
1.

sopan; tidak sembrono; tidak ringan (perilaku, tutur kata)

他的言语很尊重。
tā de yányǔ hěn zūnzhòng.
Kata-katanya sangat sopan.
他的举止很尊重。
tā de jǔzhǐ hěn zūnzhòng.
Gaya perilakunya sangat sopan.
我们需要保持尊重的态度。
wǒmen xūyào bǎochí zūnzhòng de tàidù.
Kita perlu menjaga sikap yang hormat.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

menghormati; menghargai

我们应该互相尊重。
wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Kita harus saling menghormati.
学生要懂得尊重老师。
xuéshēng yào dǒngdé zūnzhòng lǎoshī.
Siswa harus menghormati guru.
他常训弟弟尊重长辈。
tā cháng xùn dì di zūnzhòng zhǎngbèi.
Anh thường dạy em trai mình tôn trọng người lớn tuổi.
尊重别人也是尊重自己。
zūnzhòng biérén yěshì zūnzhòng zìjǐ.
Menghormati orang lain juga berarti menghormati diri sendiri.
私生子也值得被尊重。
sīshēngzǐ yě zhídé bèi zūnzhòng.
Con ngoài giá thú cũng đáng được tôn trọng.
我们要尊重长幼尊卑。
Wǒmen yào zūnzhòng zhǎng yòu zūn bēi.
Kita harus menghormati orang yang lebih tua dan hierarki sosial.
我们要尊重别人的尊严。
wǒmen yào zūnzhòng biérén de zūnyán.
Kita perlu menghormati martabat orang lain.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
3.

menghormati; menghargai; memperlakukan dengan serius

我们都要学会尊重历史。
wǒmen dōu yào xuéhuì zūnzhòng lìshǐ.
Tất cả chúng ta phải học cách tôn trọng lịch sử.
尊重别人也是尊重自己。
zūnzhòng biérén yěshì zūnzhòng zìjǐ.
Tôn trọng người khác cũng chính là tôn trọng chính mình.
我们要尊重历史。
wǒmen yào zūnzhòng lìshǐ.
Kita harus menghargai sejarah.
老板很尊重事实。
lǎobǎn hěn zūnzhòng shìshí.
Bos sangat menghargai kebenaran.
我很尊重你的意见。
wǒ hěn zūnzhòng nǐ de yìjiàn.
Saya sangat menghargai pendapat Anda.
德重于貌的人获得尊重。
dé zhòng yú mào de rén huòdé zūnzhòng.
Người coi trọng phẩm chất hơn vẻ bề ngoài nhận được tôn trọng.
我们尊重每个人。
wǒmen zūnzhòng měi gèrén.
Kami menghormati setiap individu.
你应该尊重他人。
nǐ yīnggāi zūnzhòng tārén.
Anda harus menghormati orang lain.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【尊重】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi