嘴唇

zuǐ chún HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

bibir

他咬了咬嘴唇。
tā yǎole yǎo zuǐchún.
Anh cắn môi.
她的嘴唇很干燥。
tā de zuǐchún hěn gānzào.
Môi cô ấy khô khốc.
她的嘴唇微微颤抖。
tā de zuǐchún wēi wēi chàndǒu.
Môi cô run nhẹ.
她的嘴唇很性感。
tā de zuǐchún hěn xìnggǎn.
Bibirnya sangat menggoda.
他的嘴唇很干燥。
tā de zuǐchún hěn gānzào.
Bibirnya sangat kering.
她用唇膏涂嘴唇。
tā yòng chúngāo tú zuǐchún.
Dia menggunakan lipstik untuk mewarnai bibirnya.
他的嘴唇因焦渴而干裂。
tā de zuǐchún yīn jiāokě ér gānliè.
Bibirnya pecah-pecah karena kehausan.
病人嘴唇发绀,需紧急治疗。
Bìngrén zuǐchún fāgàn, xū jǐnjí zhìliáo.
Bibir pasien membiru, perlu perawatan darurat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【嘴唇】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi