总监

【總監】
zǒng jiān HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

direktur; direktur jenderal; inspektur jenderal

他是这次检查的总监。
tā shì zhè cì jiǎnchá de zǒngjiān.
Dia adalah direktur utama dari pemeriksaan ini.
总监下达了新的检查指令。
zǒngjiān xiàdále xīn de jiǎnchá zhǐlìng.
Direktur telah mengeluarkan instruksi pemeriksaan baru.
总监在会议上发表了讲话。
zǒngjiān zài huìyì shàng fābiǎole jiǎnghuà.
Direktur telah berbicara dalam rapat.
你认识公司的现任财务总监吗?
nǐ rènshi gōngsī de xiànrèn cáiwù zǒngjiān ma?
Bạn có biết giám đốc tài chính đương nhiệm của công ty không?
技术总监主持项目会议。
Jìshù zǒngjiān zhǔchí xiàngmù huìyì.
Direktur teknis memimpin rapat proyek.
他是公司的市场总监。
Tā shì gōngsī de shìchǎng zǒngjiān.
Dia adalah direktur pemasaran perusahaan.
他是公司的首席总监。
tā shì gōngsī de shǒuxí zǒngjiān.
Ông là giám đốc điều hành của công ty.
新总监很有经验。
xīn zǒngjiān hěn yǒu jīngyàn.
Giám đốc mới rất có kinh nghiệm.
总监批准了我们的项目。
zǒngjiān pīzhǔnle wǒmen de xiàngmù.
Giám đốc đã phê duyệt dự án của chúng tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【总监】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi