华
HuaVoca自然段
HSK 2MEASURE WORD
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.
tingkat; level; peringkat (dalam permainan Go)
围棋共分九段。
Permainan Go dibagi menjadi 9 tingkat.
他的段位很高。
Tingkatannya sangat tinggi.
九段国手
Pemain nasional tingkat 9
自然规律无法改变。
Quy luật tự nhiên không thể thay đổi được.
我们应该保护自然。
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên.
环境污染摧残自然。
Ô nhiễm môi trường hủy hoại thiên nhiên.
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
2.
bagian; potongan
这段木头很结实。
Kayu ini sangat kokoh.
我喜欢这两段木头。
Saya suka dua potong kayu ini.
请快转视频到下一段。
Tolong cepatkan video ke bagian berikutnya.
这一段可以删去。
Bagian ini bisa dihapus.
这篇文章省略了一段。
Artikel ini telah menghilangkan satu bagian.
感情的事得自然发展。
Vấn đề tình cảm phát triển một cách tự nhiên.
这个小山是自然形成。
Ngọn đồi này được hình thành một cách tự nhiên.
他背部的曲线显得很自然。
Đường cong của lưng anh trông rất tự nhiên.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
3.
rentang; jangka (waktu, jarak, atau lingkup tertentu)
这段路很难走。
Jalan ini sangat sulit dilalui.
经过一段时间。
Setelah melewati beberapa waktu.
认真听讲,自然会懂。
Hãy lắng nghe thật kỹ và bạn sẽ hiểu.
天气暖,花自然会开。
Khi thời tiết ấm áp, hoa sẽ nở tự nhiên.
Konjungsi6 contoh
4.
bagian
我读了这一段话。
Saya telah membaca paragraf ini.
她写了一段诗。
Dia telah menulis sebuah puisi.
这根木棍一折两段了。
Tongkat kayu ini patah menjadi dua bagian dengan satu kali patah.
有的路段,推土机、压道机一齐上,修得很快。
Di beberapa bagian jalan, jika ada buldoser dan mesin penggilas bekerja bersama, perbaikannya sangat cepat.
他喝醉了,自然,不能开会。
Đương nhiên là anh ta say rượu và không thể tham dự cuộc họp.
工作忙,自然,没时间陪家人。
Tất nhiên, tôi bận rộn với công việc và không có thời gian dành cho gia đình.