著作

zhù zuò HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

menulis; mencipta

他著作了很多书籍。
tā zhùzuòle hěnduō shūjí.
Dia telah menulis banyak buku.
他一生著作很多。
tā yīshēng zhùzuò hěnduō.
Ông đã viết nhiều cuốn sách trong suốt cuộc đời mình.
著作需要时间和精力。
zhùzuò xūyào shíjiān hé jīnglì.
Menulis membutuhkan waktu dan usaha.
他正在著作一本新书。
tā zhèngzài zhùzuò yī běn xīnshū.
Dia sedang menulis sebuah buku baru.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.

karya tulis; hasil karya

我们讨论了他的著作。
wǒmen tǎolùnle tā de zhùzuò.
Kami telah mendiskusikan karyanya.
这部著作有两种外文译本。
zhè bù zhùzuò yǒu liǎngzhǒng wàiwén yìběn.
Tác phẩm nổi tiếng này có hai bản dịch ngoại văn.
她的著作刚刚出版。
tā de zhùzuò gānggāng chūbǎn.
Karya tulisnya baru saja diterbitkan.
他的著作描述了一个原始社会的开化过程。
tā de zhùzuò miáoshù le yī gè yuánshǐshèhuì de kāihuà guòchéng
Karya-karyanya menggambarkan proses perkembangan masyarakat primitif.
这是他的最新著作。
zhè shì tā de zuìxīn zhùzuò.
Ini adalah karya terbarunya.
她的著作在书店里销售。
tā de zhùzuò zài shūdiàn lǐ xiāoshòu.
Karya-karyanya dijual di toko buku.
他的著作举世闻名。
tā de zhùzuò jǔshì wénmíng.
Tác phẩm của ông nổi tiếng thế giới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【著作】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi