华
HuaVoca灼烧
【灼燒】 HSK 4VERB
VERB2 contoh
1.
membakar; melahap (api)
双臂都有撕裂伤颈部被灼烧。
Luka robek di kedua lengan dan luka bakar di leher.
火在远处是明灯,火在近处烧灼人。
Lửa là ngọn hải đăng ở xa, nhưng lửa đốt cháy người ở gần.
VERB1 contoh
2.
cauterize
医生用铁器烧灼伤口。
Bác sĩ đốt vết thương bằng dụng cụ sắt.
VERB1 contoh
3.
cauterization
医生用烧灼术止血。
Bác sĩ đã dùng dao đốt để cầm máu.