赚钱

【賺錢】
zhuàn qián HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mencari uang; mendapatkan keuntungan

我们要好好赚钱。
wǒmen yào hǎohao zhuànqián.
Kita harus berusaha keras untuk menghasilkan uang.
这些人只想赚钱。
zhèxiē rén zhǐ xiǎng zhuànqián.
Orang-orang ini hanya ingin menghasilkan uang.
赚钱并不是容易的事儿。
zhuànqián bìng bùshì róngyì de shìr.
Mencari uang bukanlah hal yang mudah.
这个年头赚钱不容易。
zhège niántóu zhuànqián bù róngyì.
Saat ini mencari uang tidak mudah.
不要太着急赚钱。
bùyào tài zháojí zhuànqián.
Jangan terburu-buru mencari uang.
那是一份很赚钱的兼职工作。
nà shì yī fèn hěn zhuànqián de jiānzhí gōngzuò.
Đó là một công việc bán thời gian rất có lợi nhuận.
他有赚钱的真本领。
tā yǒu zhuànqián de zhēn běnlǐng.
Anh ấy thực sự có tài kiếm tiền.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【赚钱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi