桩桩件件

【樁樁件件】
zhuāng zhuāng jiàn jiàn HSK 2MEASURE WORD
Urutan Goresan
NOUN4 contoh
1.

peristiwa-peristiwa di masa lalu

桥桩
qiáozhuāng
cọc cầu
把马拴在桩子上。
Bǎ mǎ shuān zài zhuāngzi shàng.
Buộc ngựa vào cọc.
桩桩件件都要记清楚。
Zhuāng zhuāng jiàn jiàn dōu yào jì qīngchu.
Setiap barang harus diingat dengan jelas.
木桩
mùzhuāng
cọc gỗ
NOUN2 contoh
2.

[for events, affairs, deals, etc.]

一桩大事
yī zhuāng dàshì
một sự kiện lớn
一桩买卖
yī zhuāng mǎimai
một thỏa thuận
NOUN2 contoh
3.

pole

打桩
dǎ zhuāng
đóng cọc
拴牛桩
shuān niú zhuāng
cọc buộc gia súc
MEASURE WORD3 contoh
4.

used for things

一桩小事
yī zhuāng xiǎo shì
một vấn đề tầm thường
一桩生意
yī zhuāng shēngyì
một doanh nghiệp
一桩要案
yī zhuāng yào àn
Một vụ án quan trọng

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【桩桩件件】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi