终究

【終究】
zhōng jiū HSK 7-9ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)10 contoh
1.

pada akhirnya; akhirnya

不懂方圆的人,终究难成大事。
bù dǒng fāngyuán de rén, zhōngjiū nán chéng dàshì.
Người không hiểu quy tắc, cuối cùng khó mà làm nên chuyện lớn.
这件事终究会解决的,我们不必担心。
zhè jiàn shì zhōngjiū huì jiějué de, wǒmen bùbì dānxīn.
Chuyện này cuối cùng sẽ ổn cả thôi, không phải lo đâu.
我相信, 我的理想终究会实现的。
wǒ xiāngxìn, wǒ de lǐxiǎng zhōngjiū huì shíxiàn de.
Tôi tin lý tưởng của mình cuối cùng sẽ trở thành hiện thực thôi.
我们终究要放下过去。
wǒmen zhōngjiù yào fàngxià guòqù.
Pada akhirnya kita harus melepaskan masa lalu.
时间终究会治愈一切。
shíjiān zhōngjiù huì zhìyù yīqiè.
Pada akhirnya, waktu akan menyembuhkan segalanya.
坏人终究法网难逃。
Huàirén zhōngjiù fǎwǎng nán táo.
Orang jahat pada akhirnya tidak bisa lolos dari hukum.
他终究会明白自己的错误。
tā zhōngjiù huì míngbái zìjǐ de cuòwù.
Pada akhirnya dia akan menyadari kesalahannya.
我们终究难逃尘缘。
Wǒmen zhōngjiù nán táo chényuán.
Kita pada akhirnya tidak bisa menghindari takdir.
这段感情终究不稳定。
zhè duàn gǎnqíng zhōngjiū bù wěndìng.
Mối quan hệ này cuối cùng không ổn định.
她的经验终究还是有限。
tā de jīngyàn zhōngjiū háishì yǒuxiàn.
Rốt cuộc, kinh nghiệm của cô ấy còn hạn chế.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
2.

Đài Loan đọc là [zhōng jiù]

他终究会明白这个道理。
tā zhōngjiū huì míngbái zhège dàolǐ.
Cuối cùng anh ấy sẽ hiểu được sự thật này.
他终究不能来参加会议。
tā zhōngjiū bùnéng lái cānjiā huìyì.
Cuối cùng thì anh ấy cũng không thể đến cuộc họp được.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
3.

after all

她终究还是放弃了比赛。
tā zhōngjiū háishì fàngqìle bǐsài.
Cuối cùng cô ấy đã từ bỏ trò chơi.
这件事终究没能成功。
zhè jiàn shì zhōngjiū méi néng chénggōng.
Vấn đề này rốt cuộc đã không thành công.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
4.

after all

他们终究会和好的。
tāmen zhōngjiū huì hé hǎo de.
Cuối cùng họ sẽ hòa giải.
他终究改变了主意。
tā zhōngjiū gǎibiànle zhǔyì.
Cuối cùng anh ấy đã thay đổi quyết định.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【终究】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi