制作

【製作】
zhì zuò HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

membuat; memproduksi; menciptakan; menghasilkan

他们联手制作了这个节目。
tāmen liánshǒu zhìzuòle zhège jiémù.
Mereka bekerja sama untuk memproduksi program ini.
工人正在制作泥心。
Gōngrén zhèngzài zhìzuò ní xīn.
Pekerja sedang membuat inti tanah liat.
好莱坞制作了许多经典电影。
hǎoláiwù zhìzuòle xǔduō jīngdiǎn diànyǐng.
Hollywood telah memproduksi banyak film klasik.
工厂使用生胶片制作产品。
Gōngchǎng shǐyòng shēng jiāopiàn zhìzuò chǎnpǐn.
Pabrik menggunakan lembaran karet mentah untuk membuat produk.
这只手表制作得非常精密。
zhè zhī shǒubiǎo zhìzuò de fēicháng jīngmì.
Jam tangan ini dibuat dengan sangat teliti.
这家公司专门制作汽车零件。
zhè jiā gōngsī zhuānmén zhìzuò qìchē língjiàn.
Công ty này chuyên sản xuất phụ tùng ô tô.
这台机器可以制作电子零件。
zhè tái jīqì kěyǐ zhìzuò diànzǐ língjiàn.
Máy này có thể chế tạo các bộ phận điện tử.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

make; manufacture

他们联手制作了这个节目。
tāmen liánshǒu zhìzuòle zhège jiémù.
Họ hợp tác để sản xuất chương trình này.
你们的网页是怎么制作的?
nǐmen de wǎngyè shì zěnme zhìzuò de?
Làm thế nào để tạo trang web của bạn?
乌拉草常用于制作鞋垫。
wùlā cǎo chángyòng yú zhìzuò xiédiàn.
Cỏ Ural thường được sử dụng để làm đế lót giày.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【制作】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi