至少

zhì shǎo HSK 3ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

setidaknya

我每天至少跑三公里。
wǒ měitiān zhìshǎo pǎo sān gōnglǐ.
Saya berlari setidaknya tiga kilometer setiap hari.
我至少要存一万块钱。
wǒ zhìshǎo yào cún yī wàn kuài qián.
Saya setidaknya perlu menabung sepuluh ribu yuan.
你至少应该告诉我一声。
nǐ zhìshǎo yīnggāi gàosù wǒ yīshēng.
Setidaknya kamu harus memberi tahu saya.
或门输出为真时,输入至少有一个为真。
Huò mén shūchū wèi zhēn shí, shūrù zhìshǎo yǒu yīgè wèi zhēn.
Ketika output gerbang or benar, setidaknya satu input bernilai benar.
至少五十次。
zhìshǎo wǔshí cì
Setidaknya lima puluh kali.
这本书至少要读两遍。
zhè běn shū zhìshǎo yào dú liǎng biàn.
Cuốn sách này nên được đọc ít nhất hai lần.
我们至少需要一个小时。
wǒmen zhìshǎo xūyào yīgè xiǎoshí.
Chúng ta cần ít nhất một giờ.
至少要听一听大家的意见。
zhìshǎo yào tīng yī tīng dàjiā de yìjiàn.
Ít nhất hãy lắng nghe ý kiến ​​của mọi người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【至少】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi