指南

zhǐ nán HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

panduan; petunjuk arah; buku panduan

生活的指南很重要。
shēnghuó de zhǐnán hěn zhòngyào.
Panduan hidup sangat penting.
工作的指南包含技巧。
gōngzuò de zhǐnán bāohán jìqiǎo.
Panduan kerja berisi teknik-teknik.
一本指南帮助学习。
yī běn zhǐnán bāngzhù xuéxí.
Sebuah buku panduan membantu belajar.
中国银行信用卡办卡指南。
Zhōngguó yínháng xìnyòngkǎ bàn kǎ zhǐnán
Panduan pendaftaran kartu kredit Bank of China.
市值股票指南。
Shìzhí gǔpiào zhǐnán
Panduan Kapitalisasi Pasar Saham.
这本指南非常实用,值得购买。
zhè běn zhǐnán fēicháng shíyòng, zhídé gòumǎi.
Hướng dẫn này rất thiết thực và đáng mua.
导游给我们分发了旅游指南。
dǎoyóu gěi wǒmen fēnfāle lǚyóu zhǐnán.
Hướng dẫn viên du lịch đã phân phát hướng dẫn du lịch cho chúng tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【指南】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi