只得

zhǐ dé HSK 6ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

terpaksa; tidak ada pilihan lain

他们只得把会议延期。
Tāmen zhǐdé bǎ huìyì yánqī.
Họ đã phải hoãn cuộc họp.
没有桥, 我们只得涉水过去。
Méiyǒu qiáo, wǒmen zhǐdé shèshuǐ guòqu.
Không có cầu nên chúng tôi phải lội qua.
别人都走不开, 只得我自己去了。
Biéren dōu zǒu bù kāi, zhǐdé wǒ zìjǐ qù le.
Không ai có thể rời đi nên tôi phải đi một mình.
他病得厉害,只得住院。
tā bìng de lìhài, zhǐdé zhùyuàn.
Anh ấy bệnh nặng, buộc lòng phải nhập viện.
没人来帮忙,我只得自己做。
méi rén lái bāngmáng, wǒ zhǐdé zìjǐ zuò.
Không ai đến giúp, tôi đành phải tự làm.
河上没有桥,我们只得涉水而过。
hé shàng méiyǒu qiáo,wǒmen zhǐdé shèshǔiérguò。
Sungai tidak ada jembatan, kita terpaksa menyeberang dengan berjalan di air.
骚乱恶化,政府只得宣布进入紧急状态。
sāoluàn èhuà zhèngfǔ zhǐdé xuānbù jìnrù jǐnjízhuàngtài
Situasi kerusuhan semakin parah, pemerintah terpaksa mengumumkan keadaan darurat.
道路不通,只得退回。
dàolù bùtōng,zhǐdé tùihúi。
Jalan pintas tidak bisa dilewati, terpaksa kembali ke tempat semula.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
2.

be obliged to

会议只得取消。
Huìyì zhǐ dé qǔxiāo.
Cuộc họp đã phải hủy bỏ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【只得】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi