直到

zhí dào HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

sampai; hingga; sampai saat; sampai waktu

这事直到今天我才知道。
zhè shì zhídào jīntiān wǒ cái zhīdào。
Saya baru tahu tentang hal ini hari ini.
直到晚上十点,他才下班。
zhídào wǎnshàng shí diǎn, tā cái xiàbān.
Baru pada pukul 10 malam, dia selesai bekerja.
直到雨停,孩子们才出去玩。
zhídào yǔ tíng, háizimen cái chūqù wán.
Chỉ đến khi mưa tạnh, bọn trẻ mới đi chơi.
直到雨停,孩子才出去玩。
zhídào yǔ tíng, háizi cái chūqù wán.
Hujan berhenti, barulah anak-anak pergi bermain.
直到宙斯获胜和赫拉在一起。
zhídào zhòusī huòshèng hé hèlā zài yīqǐ
Sampai Zeus menang dan bersama Hera.
全村从老人一直到小孩都热情。
quán cūn cóng lǎorén yīzhí dào xiǎohái dōu rèqíng.
Seluruh desa, dari orang tua hingga anak-anak, semuanya antusias.
我会等你直到你回来。
wǒ huì děng nǐ zhídào nǐ huílái.
Tôi sẽ đợi bạn cho đến khi bạn trở lại.
她躺在那儿,直到天亮才睡着。
tā tǎng zài nàr, zhídào tiānliàng cái shuìzhe.
Cô nằm đó và ngủ thiếp đi cho đến sáng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【直到】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi