珍珠

zhēn zhū HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

mutiara

她买了一颗珍珠。
tā mǎile yī kē zhēnzhū.
Dia telah membeli sebuah mutiara.
这些珍珠很值钱。
zhèxiē zhēnzhū hěn zhíqián.
Mutiara-mutiara ini sangat berharga.
这个项链有五颗珍珠。
zhège xiàngliàn yǒu wǔ kē zhēnzhū.
Kalung ini memiliki lima mutiara.
我送你一个珍珠发箍。
wǒ sòng nǐ yīgè zhēnzhū fà gū.
Tớ tặng cậu một chiếc bờm ngọc trai.
我送她一副珍珠耳钉。
wǒ sòng tā yī fù zhēnzhū ěr dīng.
Tôi tặng cô ấy một đôi bông tai ngọc trai.
我喜欢喝黑糖珍珠鲜奶。
Wǒ xǐhuān hēi táng zhēnzhū xiān nǎi.
Saya suka minum susu segar dengan mutiara gula merah.
浑圆的珍珠。
húnyuán de zhēnzhū。
Mutiara yang sangat bulat.
珍珠是非常珍贵的。
zhēnzhū shì fēicháng zhēnguì de.
Ngọc trai rất quý giá.
我喜欢珍珠的光泽。
wǒ xǐhuan zhēnzhū de guāngzé.
Tôi yêu sự tỏa sáng của ngọc trai.
这个耳环是珍珠做的。
zhège ěrhuán shì zhēnzhū zuò de.
Bông tai này được làm bằng ngọc trai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【珍珠】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi