真相

zhēn xiàng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kebenaran; wajah sebenarnya; keadaan sebenarnya

弄清问题的真相。
nòngqīngwèntí de zhēnxiāng.
Mengungkap kebenaran dari masalah tersebut.
告诉我这个真相。
gàosù wǒ zhège zhēnxiàng.
Beri tahu saya kebenarannya.
真相永远只有一个。
zhēnxiàng yǒngyuǎn zhǐyǒu yīgè.
Kebenaran selalu hanya ada satu.
谎言遮不住真相白。
huǎngyán zhē bù zhù zhēnxiàng bái.
Kebohongan tidak dapat menutupi kebenaran.
事情的真相已经无从考证了。
shìqíng de zhēnxiàng yǐjīng wúcóng kǎozhèngle.
Kebenaran dari kejadian tersebut sudah tidak dapat diverifikasi lagi.
我想知道真相。
wǒ xiǎng zhīdào zhēnxiàng.
Tôi muốn biết sự thật.
找到真相很重要。
zhǎodào zhēnxiàng hěn zhòngyào.
Điều quan trọng là phải tìm ra sự thật.
真相总是会被发现。
zhēnxiàng zǒng shì huì bèi fà xiàn.
Sự thật sẽ luôn được khám phá.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【真相】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi