真情

zhēn qíng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

situasi sebenarnya; kebenaran; kenyataan

你不应该隐瞒真情。
nǐ bù yīnggāi yǐnmán zhēnqíng.
Bạn không nên che giấu sự thật.
他向我们说明了真情。
tā xiàng wǒmen shuōmíngle zhēnqíng.
Anh ấy đã giải thích cho chúng tôi tình hình thực tế.
请让我了解一下真情。
qǐng ràng wǒ liǎojiě yīxià zhēnqíng.
Xin hãy để tôi tìm hiểu tình trạng thực tế.
真情实况
zhēnqíng shíkuàng
Situasi sebenarnya; keadaan nyata.
真情只有一个。
zhēn qíng zhǐ yǒu yī gè.
Kebenaran hanya ada satu.
全部的真情。
quánbù de zhēnqíng
Seluruh kebenaran.
我可以保证,他说的话都是真情。
wǒ kěyǐ bǎozhèng, tā shuō de huà dōu shì zhēnqíng.
Saya dapat menjamin bahwa semua yang dia katakan adalah kebenaran.
真情有时比表面复杂。
zhēnqíng yǒushí bǐ biǎomiàn fùzá.
Sự thật đôi khi phức tạp hơn vẻ ngoài của nó.
他终于向我们说出真情。
tā zhōngyú xiàng wǒmen shuō chū zhēnqíng.
Cuối cùng anh ấy đã nói với chúng tôi sự thật.
我们需要了解事情的真情。
wǒmen xūyào liǎojiě shìqíng de zhēnqíng.
Chúng ta cần hiểu rõ bản chất thực sự của vấn đề.
Kata Benda (Nomina)12 contoh
2.

perasaan tulus; kasih yang tulus

他的话充满了真情。
tā de huà chōngmǎnle zhēnqíng.
Lời nói của anh ấy tràn đầy tình cảm chân thành.
他用真情写下这封信。
tā yòng zhēnqíng xiě xià zhè fēng xìn.
Anh ấy đã dùng tình cảm chân thành để viết lá thư này.
真情是无法用金钱购买的。
zhēnqíng shì wúfǎ yòng jīnqián gòumǎi de.
Tình cảm chân thành không thể mua được bằng tiền.
真情实意是千金难买的。
zhēnqíng shíyì shì qiānjīn nán mǎi de.
Tình cảm chân thành là thứ có nhiều tiền nhiều bạc cũng khó mà mua được.
书信可以传达真情。
shūxìn kěyǐ chuándá zhēnqíng.
Surat dapat menyampaikan perasaan tulus.
真情实感
zhēnqíngshígǎn
Perasaan tulus
倾诉真情
qīngsù zhēnqíng
Mengungkapkan perasaan tulus
掩藏在心里的真情。
yǎncáng zài xīnlǐ de zhēnqíng
Perasaan tulus yang tersembunyi di dalam hati.
这首诗用朴素的语言表达了自己的真情实感。
Zhè shǒu shī yòng púsù de yǔyán biǎodále zìjǐ de zhēnqíng shígǎn.
Bait puisi ini mengungkapkan perasaan tulusnya dengan bahasa yang sederhana.
她用真情感动了大家。
tā yòng zhēnqíng gǎndòngle dàjiā.
Cô ấy đã chạm đến mọi người bằng cảm xúc thật của mình.
真情往往能打动人心。
zhēnqíng wǎngwǎng néng dǎdòng rénxīn.
Tình yêu đích thực thường có thể chạm đến trái tim mọi người.
他向朋友表达了真情。
tā xiàng péngyou biǎodále zhēnqíng.
Anh bày tỏ cảm xúc thật của mình với bạn bè.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【真情】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi