珍贵

【珍貴】
zhēn guì HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

berharga; bernilai; bernilai tinggi

这是一件珍贵的礼物。
zhè shì yī jiàn zhēnguì de lǐwù.
Ini adalah hadiah yang berharga.
请保存这些珍贵的文物。
qǐng bǎocún zhèxiē zhēnguì de wénwù.
Tolong lestarikan benda-benda berharga ini.
他珍贵的回忆留在心中。
tā zhēnguì de huíyì liú zài xīnzhōng.
Kenangan berharga yang dia simpan dalam hati.
志留纪的化石很珍贵。
Zhìliújì de huàshí hěn zhēnguì.
Fosil dari periode silur sangat berharga.
这块瑨石很珍贵。
Zhè kuài jìn shí hěn zhēnguì.
Bongkahan giok ini sangat berharga.
这些资源非常珍贵。
zhèxiē zīyuán fēicháng zhēnguì.
Những tài nguyên này rất quý giá.
这件艺术品非常珍贵。
zhè jiàn yìshù pǐn fēicháng zhēnguì.
Tác phẩm nghệ thuật này vô cùng có giá trị.
他有珍贵的收藏。
tā yǒu zhēnguì de shōucáng.
Ông có một bộ sưu tập có giá trị.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【珍贵】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi