华
HuaVoca正好
HSK 2ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.
tepat; pas; kebetulan
这个房间的温度正好。
Suhu di ruangan ini pas.
这杯里的水量正好。
Jumlah air dalam gelas ini pas.
这件衣服大小正好。
Baju ini pas sekali.
他正好需要帮助。
Dia kebetulan membutuhkan bantuan.
你来得正好。
Bạn đã đến vừa kịp lúc.
这件衣服我穿正好。
Chiếc váy này vừa vặn với tôi một cách hoàn hảo.
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
2.
kebetulan; tepat; secara kebetulan; pas; tepat waktu
他正好需要帮助。
Anh ấy đúng lúc cần giúp đỡ.
我正好有时间。
Kebetulan saya punya waktu.
我正好打算去图书馆。
Kebetulan aku sedang ingin pergi ke perpustakaan.
你回得正好。
Kamu pulang tepat waktu.
你回来得正好,娘正念着你呢!
Kamu kembali tepat waktu, ibu sedang merindukanmu!
天气不冷不热,正好出去旅行。
Thời tiết không nóng cũng không lạnh, rất lý tưởng để đi du lịch.
今年六一节, 正好是我的生日。
Ngày 1 tháng 6 năm nay là ngày sinh nhật của tôi.