照样

【照樣】
zhào yàng HSK 6ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

tetap; seperti biasa; seperti sebelumnya

他生病了,照样去上班。
tā shēngbìngle, zhàoyàng qù shàngbān.
Dia sakit tetapi tetap pergi bekerja seperti biasa.
下雨了,我们照样去爬山。
xià yǔle, wǒmen zhàoyàng qù páshān.
Hujan turun, tetapi kami tetap pergi mendaki gunung.
他生病了,也照样儿去上班。
Tā shēngbìng le, yě zhàoyàng er qù shàngbān.
Dia sakit, tapi tetap pergi bekerja.
下雨了,他照样去跑步。
xià yǔle, tā zhàoyàng qù pǎobù.
Dù trời mưa, anh vẫn chạy bộ.
天气很冷,她照样穿裙子。
tiānqì hěn lěng, tā zhàoyàng chuān qúnzi.
Trời rất lạnh nhưng cô vẫn mặc váy.
生病了,他照样坚持学习。
shēngbìngle, tā zhàoyàng jiānchí xuéxí.
Dù bị bệnh nhưng anh vẫn kiên trì học tập.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

after a pattern; from a model

我们照样学习新的知识。
wǒmen zhàoyàng xuéxí xīn de zhīshi.
Chúng ta vẫn học được kiến ​​thức mới.
我照着样儿做了一个蛋糕。
wǒ zhàozhe yàngr zuòle yīgè dàngāo.
Mình làm bánh theo mẫu.
她照样按照计划做事情。
tā zhàoyàng ànzhào jìhuà zuò shìqíng.
Cô ấy vẫn làm mọi việc theo kế hoạch.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【照样】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi