华
HuaVoca照样
【照樣】 HSK 6ADVERB
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.
tetap; seperti biasa; seperti sebelumnya
他生病了,照样去上班。
Dia sakit tetapi tetap pergi bekerja seperti biasa.
下雨了,我们照样去爬山。
Hujan turun, tetapi kami tetap pergi mendaki gunung.
他生病了,也照样儿去上班。
Dia sakit, tapi tetap pergi bekerja.
下雨了,他照样去跑步。
Dù trời mưa, anh vẫn chạy bộ.
天气很冷,她照样穿裙子。
Trời rất lạnh nhưng cô vẫn mặc váy.
生病了,他照样坚持学习。
Dù bị bệnh nhưng anh vẫn kiên trì học tập.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.
after a pattern; from a model
我们照样学习新的知识。
Chúng ta vẫn học được kiến thức mới.
我照着样儿做了一个蛋糕。
Mình làm bánh theo mẫu.
她照样按照计划做事情。
Cô ấy vẫn làm mọi việc theo kế hoạch.