宅邸

zhái dǐ HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

tempat tinggal; rumah; tempat hunian

官邸
guān dǐ
Nơi ở chính thức
这里有很多古老的家宅。
zhè li yǒu hěnduō gǔlǎo de jiāzhái.
Ở đây có rất nhiều ngôi nhà cổ.
他们住在一栋住宅楼里。
tāmen zhù zài yī dòng zhùzhái lóu lǐ.
Họ sống trong một tòa nhà chung cư.
谁都喜欢深宅大院。
shéi dōu xǐhuan shēnzháidàyuàn.
Ai cũng thích nhà cao cửa rộng.
那片区域有不少高端住宅。
nà piàn qūyù yǒu bù shǎo gāoduān zhùzhái.
Area ini memiliki banyak perumahan mewah.
新住宅区里有很多花园。
xīn zhùzhái qū lǐ yǒu hěnduō huāyuán.
Kawasan perumahan baru memiliki banyak taman bunga.
我买了住宅保险。
Wǒ mǎile zhùzhái bǎoxiǎn.
Saya membeli asuransi rumah.
公共住宅区环境很安静。
Gōnggòng zhùzhái qū huánjìng hěn ānjìng.
Lingkungan di kawasan perumahan umum sangat tenang.
他家原先的住宅早已易手他人。
tājiā yuánxiān de zhùzhái zǎoyǐ yìshǒu tārén。
Tempat tinggal sebelumnya dari keluarganya sudah lama berganti pemilik.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

the residence of a high official

他被安排住进官邸里。
Tā bèi ānpái zhù jìn guān dǐ lǐ.
Anh ta được bố trí sống ở nơi ở chính thức.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

a surname

邸珍
Dǐ Zhēn
Địch Chân

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【宅邸】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi