增加

zēng jiā HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

meningkat; menambah; bertambah; memperbanyak

请增加一些细节。
qǐng zēngjiā yīxiē xìjié.
Vui lòng thêm một số chi tiết.
他希望增加收入。
tā xīwàng zēngjiā shōurù.
Anh ấy muốn tăng thu nhập của mình.
增加水分摄入很重要。
zēngjiā shuǐfèn shè rù hěn zhòngyào.
Điều quan trọng là tăng lượng chất lỏng của bạn.
我的体重增加了不少。
wǒ de tǐzhòng zēng jiā le bù shǎo.
Berat badan saya telah bertambah banyak.
我的收入也增加了。
wǒ de shōurù yě zēngjiāle.
Pendapatan saya juga meningkat.
他希望增加公司的收入。
tā xīwàng zēngjiā gōngsī de shōurù.
Dia berharap meningkatkan pendapatan perusahaan.
公司增加了固定资金。
Gōngsī zēngjiāle gùdìng zījīn.
Perusahaan menambah modal tetap.
市场需求滚滚增加。
shìchǎng xūqiú gǔngǔn zēngjiā.
Permintaan pasar terus meningkat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【增加】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi