早上

zǎo shang HSK 1TIME, NOUN
Urutan Goresan
TIME, N10 contoh
1.

pagi; pagi hari

明天早上
míngtiān zǎoshang
Besok pagi
早上好
zǎoshang hǎo
Selamat pagi
请明天早上六点钟叫醒我。
qǐng míngtiān zǎoshang liù diǎn zhōng jiào xǐng wǒ.
Tolong bangunkan saya jam enam pagi besok.
我每天早上都会去跑步。
wǒ měitiān zǎoshang dōu huì qù pǎobù.
Saya berlari setiap pagi.
早上我经常吃包子。
zǎoshang wǒ jīngcháng chī bāozi.
Pagi-pagi saya sering makan bakpao.
我早上去公园跑步。
wǒ zǎoshang qù gōngyuán pǎobù.
Tôi chạy bộ trong công viên vào buổi sáng.
早上我喜欢喝一杯咖啡。
zǎoshang wǒ xǐhuan hè yībēi kāfēi.
Tôi thích uống một tách cà phê vào buổi sáng.
早上我会吃一些水果。
zǎoshang wǒ huì chī yīxiē shuǐguǒ.
Tôi sẽ ăn một ít trái cây vào buổi sáng.
老师每天早上都点名。
lǎoshī měitiān zǎoshang dōu diǎnmíng.
Giáo viên điểm danh mỗi sáng.
我每天早上七点起床。
wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【早上】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi