早就

zǎo jiù HSK 2ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

sudah sejak lama; sudah dari awal; sejak awal

他早就离开了这个城市。
tā zǎojiù líkāile zhège chéngshì.
Dia sudah lama meninggalkan kota ini.
我早就知道这个消息了。
wǒ zǎojiù zhīdào zhège xiāoxile.
Saya sudah tahu berita ini sejak lama.
这家店早就搬到别处了。
zhè jiā diàn zǎojiù bān dào biéchùle.
Toko ini sudah pindah ke tempat lain.
整天享乐,早就脑满肠肥了。
zhěng tiān xiǎnglè, zǎojiù nǎomǎnchángféile.
Ngày ngày hưởng lạc, đã sớm óc đầy bụng phệ rồi.
我早就吃过饭。
wǒ zǎojiù chīguò fàn.
Tôi đã ăn từ lâu rồi.
这是他现在的表现呢, 还是一早就如此呢?
zhè shì tā xiànzài de biǎoxiàn ne, háishi yīzǎo jiù rúcǐ ne?
Apakah ini adalah perilaku dia saat ini, atau sudah seperti ini sejak awal?
他很早就上床睡觉了。
tā hěn zǎojiù shàngchuáng shuìjiàole.
Dia sudah tidur sejak awal.
我早就知道了。
wǒ zǎojiù zhīdàole.
Tôi đã biết điều đó rồi.
我们早就见过面。
wǒmen zǎojiù jiànguò miàn.
Chúng tôi đã từng gặp nhau trước đây.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【早就】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi