再就是

zài jiù shì HSK 1ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

segera; sebentar lagi

是的,她就是我的汉语老师。
shì de, tā jiùshì wǒ de hànyǔ lǎoshī.
Vâng, cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
就是,我也这样认为川菜好吃。
jiùshì, wǒ yě zhèyàng rènwéi chuāncài hǎo chī.
Vâng, tôi nghĩ đồ ăn Tứ Xuyên cũng ngon.
电影马上就要开始。
diànyǐng mǎshàng jiù yào kāishǐ.
Film akan segera dimulai sekarang.
安排妥了就行动。
ānpái tuǒle jiù xíngdòng.
Setelah semuanya diatur, segera bertindak.
学校就要开学了。
xuéxiào jiù yào kāixuéle.
Sekolah akan segera dimulai.
苦尽甘来的日子就要到了。
kǔjìngānlái de rìzi jiù yào dàole.
Hari-hari sulit akan segera berlalu.
列车马上就要到站了。
lièchē mǎshàng jiù yào dào zhànle.
Kereta akan segera tiba di stasiun.
我就来,你等我一下!
wǒ jiù lái, nǐ děng wǒ yīxià!
Tớ tới liền, cậu đợi tớ một chút nha!
你们快下来,饭就好了。
nǐmen kuài xiàlái, fàn jiù hǎo le.
Các cậu mau xuống đây đi, cơm sắp xong rồi.
Kata Keterangan (Adverbia)10 contoh
2.

sudah

我们就是喜欢闲逛。
wǒmen jiùshì xǐhuān xiánguàng.
Chúng tôi chỉ thích đi chơi.
这就是我喜欢的颜色。
zhè jiùshì wǒ xǐhuān de yánsè.
Đây là màu sắc yêu thích của tôi.
我早就知道这个消息。
wǒ zǎo jiù zhīdào zhège xiāoxī.
Saya sudah lama tahu berita ini.
挤一泵就够洗脸了。
jǐ yī bèng jiù gòu xǐliǎnle.
Tekan sekali sudah cukup untuk mencuci muka.
她来回一次就买到了。
tā láihuí yīcì jiù mǎi dàole.
Dia pergi-pulang satu kali sudah bisa membelinya.
稍有成绩就沾沾自喜。
shāo yǒu chéngjī jiù zhānzhānzìxǐ
Sedikit pencapaian sudah merasa bangga diri.
我一下子就看完了。
wǒ yīxià zi jiù kàn wánliǎo.
Saya membaca sebentar saja sudah selesai.
他十岁就会游泳了。
tā shí suì jiù huì yóuyǒng le.
Lúc mười tuổi là anh ấy đã biết bơi rồi.
他们五点就下班了。
tāmen wǔ diǎn jiù xiàbān le.
Năm giờ là bọn họ đã tan làm rồi.
电影八点就结束了。
diànyǐng bā diǎn jiù jiéshù le.
Tám giờ là phim đã kết thúc rồi.
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
3.

lalu; kemudian; langsung

你不是工作,就是学习。
nǐ bùshì gōngzuò, jiùshì xuéxí.
Bạn đang đi làm hoặc đi học.
我除了工作,就是睡觉。
wǒ chúle gōngzuò, jiùshì shuìjiào.
Ngoài làm việc, tôi chỉ ngủ.
一周就这么过得了。
yīzhōu jiù zhèmeguò dele.
Satu minggu berlalu begitu saja.
我们等一会儿就出发。
wǒmen děng yīhuìr jiù chūfā.
Kita tunggu sebentar lalu berangkat.
评委们等得有些不耐烦,就走出来看个究竟。
píngwěimen děng dé yǒuxiē bù nàifán, jiù zǒu chūlái kàn gè jiùjìng
Para juri merasa sedikit tidak sabar, jadi mereka keluar untuk melihat apa yang sebenarnya terjadi.
他从30年前就当生活人员。
tā cóng 30 nián qián jiù dāng shēnghuó rényuán.
Dia telah bekerja sebagai pekerja pembakar tungku sejak 30 tahun yang lalu.
我吃完饭就去看电影。
wǒ chī wán fàn jiù qù kàn diànyǐng.
Setelah saya selesai makan, saya langsung pergi menonton film.
我听到铃声就去开门了。
wǒ tīng dào língshēng jiù qù kāimén le.
Tôi nghe thấy tiếng chuông là đi mở cửa rồi.
Konjungsi5 contoh
4.

biarpun; meskipun

就是很累,他也坚持。
jiùshì hěn lèi, tā yě jiānchí.
Dù mệt mỏi nhưng anh vẫn kiên trì.
就是生病,她也工作。
jiùshì shēngbìng, tā yě gōngzuò.
Kể cả khi ốm, cô vẫn làm việc.
就算下雨,我们也要去。
jiùsuàn xià yǔ, wǒmen yě yào qù.
Meskipun hujan, kita tetap harus pergi.
你就送来,我也不要。
nǐ jiù sònglái, wǒ yě bùyào.
Dù anh có đưa đến thì tôi cũng không cần.
你就赶到了那里也见不着他。
nǐ jiù gǎn dàole nàlǐ yě jiàn bu zháo tā.
Dù bạn có đuổi kịp được đến nơi đó thì cũng không gặp được anh ta đâu.
PART10 contoh
5.

maka

我会完成,你放心就是了。
wǒ huì wánchéng, nǐ fàngxīn jiùshìle.
Tôi sẽ hoàn thành nó, đừng lo lắng.
你别说了,我不去就是了。
nǐ bié shuōle, wǒ bù qù jiùshìle.
Đừng nói nữa, tôi sẽ không đi.
好啦,不给你了,就是这样!
hǎo la, bù gěi nǐle, jiùshì zhèyàng!
Được rồi, tôi sẽ không đưa nó cho bạn, thế thôi!
你既然不同意就算了。
nǐ jìrán bù tóngyì jiùsuànle.
Jika Anda sudah tidak setuju maka lupakan saja.
一家人就靠吃树皮草根度过了饥荒。
Yījiā rén jiù kào chī shù pícǎo gēn dùguòle jīhuang.
Keluarga bertahan hidup dari kelaparan dengan memakan kulit pohon dan akar rumput.
民以食为天,没有食物,人们就无法生存,三天不吃饭的话,父子之间就没有力气互相问候。
Mín yǐ shí wéi tiān, méiyǒu shíwù, rénmen jiù wúfǎ shēngcún, sān tiān bù chīfàn dehuà, fùzǐ zhī jiān jiù méiyǒu lìqì hùxiāng wènhòu.
Orang menganggap makanan sebagai kebutuhan utama, tanpa makanan manusia tidak bisa bertahan hidup, jika tidak makan selama tiga hari maka ayah dan anak tidak akan punya tenaga untuk saling menyapa.
你不能不穿鞋就出门。
nǐ bùnéng bù chuān xié jiù chūmén.
Anda tidak bisa keluar tanpa memakai sepatu.
累了就休息一会儿。
lèile jiù xiūxi yīhuìr.
Mệt rồi thì nghỉ một lát đi.
有事就给我打电话。
yǒushì jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có việc thì gọi điện cho tôi.
要是下雨,我就不出门了。
yàoshi xiàyǔ, wǒ jiù bù chūmén le.
Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【再就是】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi