羽绒服

【羽絨服】
yǔ róng fú HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

jaket bulu; jaket down

她今天穿了一件羽绒服。
tā jīntiān chuānle yī jiàn yǔróngfú
Hari ini dia memakai jaket bulu.
姐姐刚买了一件羽绒服。
jiějie gāng mǎile yī jiàn yǔróngfú
Kakak perempuan saya baru saja membeli sebuah jaket bulu.
他套上了羽绒服。
tā tào shàngle yǔróngfú.
Anh ấy mặc áo khoác lông vũ.
这件羽绒服很暖和。
zhè jiàn yǔróngfú hěn nuǎnhuo.
Cái áo lông vũ này rất ấm.
他买了一件羽绒服。
tā mǎile yī jiàn yǔróngfú.
Dia membeli sebuah jaket bulu.
这件羽绒服用的是鸭绒毛。
Zhè jiàn yǔróngfú yòng de shì yā róngmáo.
Jaket bulu ini menggunakan bulu bebek.
我买了一件羽绒服。
wǒ mǎile yī jiàn yǔróngfú.
Saya telah membeli sebuah jaket bulu.
这件羽绒服很轻便。
zhè jiàn yǔróngfú hěn qīngbiàn.
Chiếc áo khoác này rất nhẹ.
她喜欢蓝色羽绒服。
tā xǐhuan lán sè yǔróngfú.
Cô ấy thích áo khoác màu xanh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【羽绒服】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi