运动

【運動】
yùn dòng HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

berolahraga; berlatih; aktif bergerak

我们需要经常运动。
wǒmen xūyào jīngcháng yùndòng.
Kita perlu berolahraga secara teratur.
正负电子在原子中运动。
Zhèng fù diànzǐ zài yuánzǐ zhōng yùndòng.
Elektron positif dan negatif bergerak di dalam atom.
他每天都坚持运动。
tā měitiān dōu jiānchí yùndòng.
Dia berolahraga setiap hari.
她的关节一运动就疼。
tā de guānjié yī yùndòng jiù téng.
Các khớp của cô bị đau mỗi khi cô cử động.
他去健身房运动。
tā qù jiànshēnfáng yùndòng.
Anh ấy đến phòng tập thể dục để tập thể dục.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

gerak; perpindahan posisi benda (fisika)

这个小球在做直线运动。
zhège xiǎo qiú zài zuò zhíxiàn yùndòng.
Bola kecil itu sedang bergerak lurus.
地震是地壳运动的表现。
dìzhèn shì dìqiào yùndòng de biǎoxiàn.
Gempa bumi adalah fenomena pergerakan kerak bumi.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
3.

olahraga; aktivitas olahraga

我喜欢做各种运动。
wǒ xǐhuan zuò gè zhǒng yùndòng.
Saya suka bermain semua jenis olahraga.
这项运动很受欢迎。
zhè xiàng yùndòng hěn shòu huānyíng.
Acara olahraga kali ini sangat diterima dengan baik.
他每周参加课外运动。
tā měi zhōu cānjiā kèwài yùndòng.
Anh ấy tham gia thể thao ngoại khóa mỗi tuần.
运动可以改善体形。
yùndòng kěyǐ gǎishàn tǐxíng.
Olahraga dapat memperbaiki bentuk tubuh.
运动员戴着体育用护头。
Yùndòngyuán dàizhe tǐyù yòng hù tóu.
Atlet mengenakan helm olahraga.
体育的骨干是运动员。
tǐyù de gǔgàn shì yùndòngyuán.
Inti dari olahraga adalah para atlet.
我最喜欢的一项运动是太极拳。
wǒ zuì xǐhuān de yī xiàng yùndòng shì tàijí quán.
Một trong những môn thể thao yêu thích của tôi là Thái Cực Quyền.
我们小区运动场地很小。
wǒmen xiǎoqū yùndòng chǎngdì hěn xiǎo.
Sân thể thao trong cộng đồng của chúng tôi rất nhỏ.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
4.

gerakan; kampanye

五四运动推动社会变革。
wǔsì yùndòng tuīdòng shèhuì biàngé.
Gerakan Empat Mei mendorong perubahan sosial.
公司推动技术革新运动。
gōngsī tuīdòng jìshù géxīn yùndòng.
Perusahaan mendorong gerakan inovasi teknologi.
牛顿力学解释了物体运动。
Niúdùn lìxué jiěshì le wùtǐ yùndòng.
Mekanika Newton menjelaskan gerakan benda.
抗日救亡运动激励了人民。
Kàngrì jiùwáng yùndòng jīlì le rénmín.
Gerakan Penyelamatan Anti-Jepang menginspirasi rakyat.
那是我加入和平运动的开始。
nà shì wǒ jiārù hépíng yùndòng de kāishǐ.
Đó là bước khởi đầu cho việc tôi tham gia vào phong trào hòa bình.
他们为政治难民发起运动。
tāmen wéi zhèngzhì nànmín fāqǐ yùndòng.
Họ vận động cho những người tị nạn chính trị.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
5.

gerakan; perubahan (filsafat)

运动是物质存在的方式。
yùndòng shì wù zhì cúnzài de fāngshì.
Gerak adalah cara keberadaan materi.
生命是最高级的物质运动。
shēngmìng shì zuì gāojí de wù zhì yùndòng.
Hidup adalah gerakan materi yang paling tinggi.
五四运动是旧民主主义革命到新民主主义革命时期的标志。
wǔsìyùndòng shì jiù mínzhǔzhǔyì gémìng dào xīnmínzhǔzhǔyìgémìng shíqī de biāozhì。
Gerakan Empat Mei adalah tonggak peralihan dari revolusi nasionalisme lama ke revolusi demokrasi baru.
他成为了社会运动的支持者。
tā chéngwéile shèhuì yùndòng de zhīchí zhě.
Dia telah menjadi pendukung gerakan sosial.
这场运动肇始于去年。
Zhè chǎng yùndòng zhàoshǐ yú qùnián.
Gerakan ini dimulai tahun lalu.
运动是物质存在的一种方式。
yùndòng shì wùzhí cúnzài de yī zhǒng fāngshì.
Chuyển động là một cách tồn tại vật chất.
心脏对剧烈运动反应良好。
xīnzàng duì jùliè yùndòng fǎnyìng liánghǎo.
Tim phản ứng tốt với việc tập luyện vất vả.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【运动】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi