愉快

yú kuài HSK 6ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

senang; gembira; riang; bahagia

生活过得很愉快。
shēnghuó guò de hěn yúkuài.
Hidup dijalani dengan sangat bahagia.
这次旅行非常愉快。
zhè cì lǚxíng fēicháng yúkuài.
Perjalanan ini sangat menyenangkan.
今天的聚会非常愉快。
jīntiān de jùhuì fēicháng yúkuài.
Pertemuan hari ini sangat menyenangkan.
这个假期过得非常愉快。
zhège jiàqī guò de fēicháng yúkuài.
Liburan ini berlalu dengan sangat menyenangkan.
顺风让旅行更愉快。
shùnfēng ràng lǚxíng gèng yúkuài.
Gió thuận làm chuyến đi trở nên vui vẻ hơn.
我们会逢其适,合作愉快。
Wǒmen huì féng qí shì, hézuò yúkuài.
Kami akan bertemu pada waktu yang tepat dan bekerja sama dengan senang hati.
他看起来轻松愉快。
tā kàn qǐlái qīngsōng yúkuài.
Anh trông có vẻ thoải mái và vui vẻ.
她在中国过得很愉快。
tā zài zhōngguóguò de hěn yúkuài.
Cô ấy đã có một thời gian tuyệt vời ở Trung Quốc.
这样一种风景令人愉快。
zhèyàng yī zhǒng fēngjǐng lìngrén yúkuài.
Một khung cảnh như vậy thật thú vị.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【愉快】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi