华
HuaVoca寓教于乐
【寓教於樂】 HSK 6PREPOSITION
SEPARABLE VERB9 contoh
1.
maksud tersembunyi; implikasi
寓教育于娱乐。
Kết hợp giáo dục với giải trí.
矛盾的普遍性即寓于矛盾的特殊性之中。
Tính phổ quát của mâu thuẫn nằm ở tính đặc thù của mâu thuẫn.
老师的寓言启迪心灵。
Ngụ ngôn của thầy giáo khai sáng tâm hồn.
他说的寓言发人深省。
Ngụ ngôn anh ấy nói khiến người ta suy nghĩ sâu sắc.
爷爷的寓言饱含智慧。
Ngụ ngôn của ông nội chứa đầy trí tuệ.
这段京剧无寓言。
Đoạn kinh kịch này không có ngụ ngôn.
这句话有深刻的寓意。
Kalimat ini memiliki makna yang mendalam.
她的动作很有寓意。
Tindakannya sangat bermakna.
这部电影有很多寓意。
Film ini memiliki banyak makna tersirat.